Sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến

Hotline:

Thống kê truy cập
Khách Online:
Lượt truy cập:
CHV190- Biến Tần Chuyên Dụng Cho Cẩu Trục

CHV190- Biến Tần Chuyên Dụng Cho Cẩu Trục

Công suất: 18.5~500KW
Vectorize V/F (SVPWM), Sensorless vector (
SVC), Vector control with card PG (VC).

Điện áp vào: AC 3 Pha 380V±15% ( 18.5~50KW)
Tần số ngõ ra: 47~63 Hz
Điện áp ngõ ra: 0~ Điện áp vào.
Tần số ngõ ra: 0~400 Hz



Biến tần CHV190 là dòng biến tần chuyên dụng dùng điều khiển động cơ cho cẩu trục, thang hàng của hãng INVT. Biến tần CHV190 giúp hệ thống cẩu trục, thang hàng điều chỉnh đa cấp tốc độ, tăng năng suất hoạt động và vận hành êm ái hơn. Ứng dụng phù hợp trong ngành xây dựng, khai thác mỏ.
 

Biến tần CHV190 có chức năng điều khiển chính:

Giải thuật điều khiển: Vectorize V/F (SVPWM), Sensorless vector (SVC), Vector control with card PG (VC).
Chức năng điều khiển: Chạy đồng bộ, điều khiển lực căng, đa cấp tốc độ, chế độ định thời, PID...
Nhiều ngõ vào - ra Analog và Digital lập trình được, phù hợp cho nhiều loại ứng dụng khác nhau.
Có nhiều card mở rộng khác nhau như card giao tiếp, card PG, card I/O mở rộng...
Cung cấp đầy đủ các chế độ bảo vệ motor: quá dòng, quá áp, quá nhiệt, mất pha, ngắn mạch...
Tương thích điều khiển động cơ đồng bộ và động cơ không đồng bộ, cung cấp 4 nhóm thông số motor và các chức năng chuyên dụng giúp an toàn trong điều khiển nâng hạ.
Tăng năng suất vận chuyển, tốc độ chạy có thể gấp 2 lần hệ thống cũ.
Cài đặt nhiều đa tốc độ giúp giảm sốc cơ khí cho hệ thống dễ dàng, kéo dài tuổi thọ của bánh răng, giá đỡ, trục lăn và các cấu trúc cơ khí khác.
Chức năng khởi động mềm chống sụt áp của hệ thống điện và không ảnh hưởng đến các thiết bị đang vận hành khác.
Việc tăng/giảm tốc theo đường cong S giúp giúp thang nâng vận hành êm ái, thoải mái cho người dùng và tránh sốc khi đang mang tải.
Hiệu suất cao, độ ổn định cao, nhiễu sóng hài thấp.
Chức năng Reset lỗi tự động và duy trì hoạt động khi bị mất điện thoáng qua, dải điện áp hoạt động rộng đáp ứng tốt với những nơi điện lưới chập chờn và điện áp thấp.

Biến tần CHV190 được thiết kế nhỏ gọn dễ tháo lắp, giao diện và thông số cài đặt thân thiện với người dùng, tích hợp sẵn cổng RS485 với giao thức truyền thông Modbus RTU và hỗ trợ các card truyền thông Profibus, Canbus, Ethernet. Kết nối máy tính trung tâm để giám sát quá trình hoạt động cũng như cài đặt thông số cho biến tần.

Biến tần CHV190 được ứng dụng rộng rãi cho: cẩu tháp, cẩu trục, nâng hạ, tời, băng tải trong khai thác mỏ…

 

Biến tần CHV190 là dòng biến tần cho cẩu trục mang lại hiệu suất cao, tối ưu hóa khả năng tiết kiệm năng lượng tối đa, điều chỉnh đa cấp tốc độ, chất lượng vượt trội, độ bền cao, khởi động - vận hành êm, tiếng ồn giảm, tăng tuổi thọ bảo vệ động cơ, giá cả rất cạnh tranh, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí sản xuất, hạ giá thành sản phẩm, nâng cao tính cạnh tranh trên thị trường, góp phần quan trọng bảo vệ lưới điện và môi trường.

Khi sử dụng biến tần CHV190 Quý khách sẽ nhận được dịch vụ kỹ thuật chuyên nghiệp từ hệ thống phân phối của DAT trên toàn quốc, được tư vấn kỹ thuật, thiết kế, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và tài liệu kỹ thuật miễn phí.

Phương thức thanh toán linh hoạt, giao hàng nhanh chóng, dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp, thỏa mãn mong đợi của Quý khách hàng.

Biến tần CHV190 bảo hành 24 tháng. Quý khách được đổi mới linh kiện thuộc điều kiện bảo hành.

Xin vui lòng liên hệ với Phòng Kinh Doanh công ty DAT để biết giá biến tần CHV190.

 
Website: www.invt.com.vn    -     www.dattech.com.vn

I/ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ
DIỄN GIẢI
 
Dải công suất 18.5~500KW
Nguồn điện ngõ vào  Điện áp ngõ vào (V)  AC 3 Pha 380V±15% (18.5~500KW)
 Tần số ngõ vào (Hz)  47~63HZ
Nguồn điện ngõ ra  Điện áp ngõ ra (V)  0~điện áp ngõ vào
 Tần số ngõ ra (Hz)  0~400Hz
Loại động cơ  Động cơ đồng bộ, động cơ không đồng bộ
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đặc tính điều khiển
 Moment khởi động  150% moment định mức tại 0.5Hz (SVC); 200% momen định mức tại 0Hz(VC)
 Chế độ điều khiển  Vectorize V/F (SVPWM), Sensorless vector (SVC), Vector control with card PG (VC).
 Độ phân giải điều chỉnh tốc độ  1:100 (SVC); 1:1000 (VC).
 Khả năng quá tải  60s với 150% dòng định mức.
 10s với 180% dòng định mức.
 1s với 200% dòng định mức.
 Tần số sóng mang 1 kHz ~16.0 kHz.
 Độ chính xác tốc độ ±0.5% (SCV), ±0.1% (VC) của tốc độ tối đa.
 
 Nguồn điều khiển tần số
 Bàn phím, Ngõ vào analog, HDI, simple PLC, đa cấp tốc độ: có thể cài đặt 16 cấp tốc độ , truyền thông, PID... Có thể thực hiện kết hợp giữa nhiều ngõ vào và chuyển đổi giữa các ngõ vào khác nhau.
 Chức năng dò tốc độ Khởi động êm đối với động cơ đang còn quay.
 Truyền thông Modbus RTU, Profibus-DP, Canbus, Ethernet.
 
 
 
 
Đặc điểm I/O
(tất cả các ngõ vào/ra đều có thể lập trình được)
 Ngõ vào số Có 05 ngõ điều khiển ON-OFF(S1~S5). 4 ngõ vào
mở rộng.
 Ngõ vào xung 01 ngõ vào xung tốc độ cao (HDI).
 Ngõ vào Analog  Cung cấp 02 Ngõ:
+ AI1 nhận tín hiệu (0~10V). 
+ AI2 nhận tín hiệu (0 ~10V hoặc 0~20mA).
 Ngõ ra Analog Cung cấp 01 ngõ:  AO có tín hiệu từ 0~20 mA hoặc 0~10 V có thể tăng ngõ ra bằng card mở rộng
 Ngõ ra Relay Cung cấp 02 ngõ:
+ RO1A-Common, RO1B-NC, RO1C-NO.
+ RO2A-Common, RO2B-NC, RO2C-NO.
 Và 1 ngõ ra card I/O mở rộng
 Ngõ ra collector hở Có 02 ngõ ra:
+HDO ngõ ra ON-OFF hoặc ngõ ra xung tốc độ cao.
+Y1: Ngõ ra ON-OFF.
 Dò nhiệt động cơ Card mở rộng cung cấp 1 ngõ terminal hỗ trợ dò nhiệt đông cơ ( phù hợp cho loại cảm biến nhiệt PT 100/ PT1000)
Chức năng bảo vệ  Hỗ trợ hơn 30 mã lỗi khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v…
 
 
 
 
 
 
 
 
Chức năng đặc biệt
 Chức năng tự ổn áp (AVR) Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường
 Chức năng chuyên dụng cho ngành sợi, dệt Điều khiển chạy tốc độ thay đổi theo chu trình để cuộn sợi.
 Chức năng giúp hệ thống hoạt động liên tục
  • Tự động reset lỗi theo số lần và thời gian đặt trước.
  • Duy trì hoạt động khi bị mất điện thoáng qua và dải điện áp hoạt động rộng phù hợp với những nơi điện chập chờn.
 Chức năng tiết kiệm điện
  • Chức năng tự động tiết kiệm điện khi động cơ dư tải
  • Nâng cao hệ số công suất của động cơ.
 Chức năng bù moment Làm tăng đặc tính moment của điều khiển V/F khi động cơ làm việc ở tốc độ thấp.
 Chức năng điều khiển thắng Thắng động năng, thắng DC
 Chức năng cân bằng tải Khi nhiều động cơ cùng kéo một tải,chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống dựa vào giá trị tăng lên của tải
 Chức năng cài đặt tần số bỏ qua Giúp biến tần tránh dao động do cộng hưởng cơ khí với tải.
 Chức năng kiểm tra, giám sát Kết nối máy tính để giám sát quá trình hoạt động cũng như cài đặt thông số cho biến tần nhờ phần mềm INVT studio V1.0, HCM
Chức năng chuyên dụng cho cẩu trục  - Chức năng điều khiển logic cẩu trục: điều khiển thắng và contactor ngõ ra đảm bảo cẩu trục vận hành an toàn.
 - Tăng năng suất vận chuyển, tốc độ chạy có thể gấp 2 lần hệ thống cũ. 
 - Cài đặt nhiều  cấp tốc độ giúp giảm sốc cơ khí cho hệ thống dễ dàng, kéo dài tuổi thọ của bánh răng, giá đỡ, trục lăn và các cấu trúc cơ khí khác. 
 - Chức năng khởi động mềm chống sụt áp của hệ thống điện và không ảnh hưởng đến các thiết bị đang vận hành khác. 
 - Việc  tăng/giảm tốc theo đường cong S giúp giúp thang nâng vận hành êm ái , thoải mái cho người dùng và tránh sốc khi đang man
g tải.

 II/ LỰA CHỌN THIẾT BỊ

          a/ Kích thước lắp đặt




 
Công suất
(KW)
Kích thước A B H
(mm)
W
(mm)
D
(mm)
Lỗ lắp
Đặt
 (mm)
Kích thước lắp
Đặt
Kích thước
18.5~30 E 176 454.5 467 290 215 6.5
37~55 F 230.0 564.5 577.0 375.0 270.0 7.0
75~110 G 320.0 738.5   755.0 460.0 330.0 9.0
132~185 H (Không đế) 270 1233 1275 490 391 13
H (Không đế) -------- ------- 1490 490 391 ------
200~315 I (có đế) 500 1324 1358 750 402 12.5
I (có đế) --------- -------- 1670 750 402 ------
350~500 -------- --------- ------ 1950 1200 502 -------

         b/ Chọn Dây Điện, MCB, motor

Công suất
(KW)
MCB
(A)
Cáp động lực
(mm2)
Dòng định mức (A) Công suất
Motor (KW)
CHV190-018G-4 100 10 63 18.5
CHV110-022G-4 100 16 80 22
CHV110-030G-4 125 25 95 30
CHV110-037G-4 160 25 120 37
CHV110-045G-4 200 35 135 45
CHV110-055G-4 200 35 170 55
CHV110-075G-4 250 70 230 75
CHV110-090G-4 315 70 280 90
CHV110-110G-4 400 95 315 110
CHV110-132G-4 400 150 380 132
CHV110-160G-4 630 185 450 160
CHV110-185G-4 630 185 500 185
CHV110-200G-4 630 240 580 200
CHV110-220G-4 800 150x2 630 220
CHV110-250G-4 800 150x2 700 250
CHV110-280G-4 1000 185x2 780 280
CHV110-315G-4 1200 240x2 900 315
CHV110-350G-4 1280 240x2 960 350
CHV110-400G-4 1380 185x3 1035 400
CHV110-500G-4 1720 185x3 1290 500

          c/ Bảng chọn công suất điện trở xả

Công suất
(KW)
Bộ điều khiển thắng Điện Trở Thắng
(100% moment thắng)
Loại Số lượng Điện Trở Công Suât tiêu hao Số lượng
CHV190-018G-4 DBU-055-4 1 20 Ω 6000W 1
CHV110-022G-4  1 20 Ω 6000W 1
CHV110-030G-4 1 20 Ω 6000W 1
CHV110-037G-4 1 13.6 Ω 9600W 1
CHV110-045G-4 1 13.6 Ω 9600W 1
CHV110-055G-4 1 13.6 Ω 9600W 1
CHV110-075G-4 2 13.6 Ω 9600W 2
CHV110-090G-4 2 13.6 Ω 9600W 2
CHV110-110G-4 2 13.6 Ω 9600W 2
CHV110-132G-4 DBU-160-4 1 30000W 1
CHV110-160G-4 1 30000W 1
CHV110-185G-4 DBU-220-4 1 40000W 1
CHV110-200G-4 1 40000W 1
CHV110-220G-4 1 40000W 1
CHV110-250G-4 DBU-315-4 1 60000W 1
CHV110-280G-4 1 60000W 1
CHV110-315G-4 1 60000W 1
CHV110-350G-4 DBU-220-4 2 40000W 2
CHV110-400G-4 2 40000W 2
CHV110-500G-4 DBU-315-4 2 60000W 2

 
Biến tần - Sản phẩm phù hợp với cẩu tháp, cầu cảng, cầu trục, nâng hạ, tời, băng tải trong khai thác mỏ…
Quý khách nhấn vào nút : để tải tài liệu kỹ thuật biến tần CHV190 về máy tính:

STT TÊN DOWNLOAD LOẠI FILE SIZE
1 CHV190 Catalogue_Tiếng Anh  PDF 1.1 MB
2 CHV190 Manual V2.1_Tiếng Anh PDF 14.6 MB

Sản phẩm khác